joist
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Rầm (nhà)danh từA piece of timber or steel laid horizontally, or nearly so, to which the planks of the floor, or the laths or furring strips of a ceiling, are nailed.
- Phù hợp hoặc trang bị với dầmđộng từngoại động từ (transitive)To fit or furnish with joists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-way joist slabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với waffle slab |
| floor joist | Chưa có nghĩa | |
| binding joist | Chưa có nghĩa | |
| bridging joist | Chưa có nghĩa | |
| ceiling joist | Chưa có nghĩa | |
| trimming joist | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc joistNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổgiste
Ví dụ
- , , .
- , , . .
- […] , . .