jeu d'esprit
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hóm hỉnh; một bình luận hoặc sáng tác dí dỏmdanh từA witticism; a witty comment or composition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- jeu d'espritDạng gốc (base form)
- jeux d'esprit (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc nhỏ được thực hiện trên tinh thần ý tưởng
- Việc nhỏ được thực hiện trên tinh thần ý tưởng, không nhằm mục đích chặt chẽ hay toàn diệnA small thing done in the spirit of an idea, not intended to be rigorous or comprehensive.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápjeu d'esprit“game of the spirit”
Ví dụ
- " jeu d'esprit — — , , , . , , , ."