Dịch

jeu d'esprit

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự hóm hỉnh; một bình luận hoặc sáng tác dí dỏmdanh từA witticism; a witty comment or composition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. jeu d'espritDạng gốc (base form)
  2. jeux d'esprit (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc nhỏ được thực hiện trên tinh thần ý tưởng
  1. Việc nhỏ được thực hiện trên tinh thần ý tưởng, không nhằm mục đích chặt chẽ hay toàn diệnA small thing done in the spirit of an idea, not intended to be rigorous or comprehensive.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápjeu d'esprit“game of the spirit”

Ví dụ

  • " jeu d'esprit — — , , , . , , , ."

AI