Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jettisoning
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó bị vứt bỏ
danh từ
The action by which something is jettisoned.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jettisoning
Dạng gốc
(base form)
jettisoning
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Both
weapons
are
presumed
to
have
submerged
almost
instantly
.
The
ocean
varies
in
depth
in
the
area
of
the
jettisonings
.
AI
1
Hành động mà một cái gì đó bị vứt bỏ
1
Hành động mà một cái gì đó bị vứt bỏ
1
Hành động mà một cái gì đó bị vứt bỏ