jetpack
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Di chuyển bằng bộ phản lựcđộng từnội động từ (intransitive)To travel with a jet pack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jetpackNguyên thể (infinitive)
- jetpacksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jetpackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jetpackingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc jetpackVí dụ
- , , , .Anh ta cũng nhún vai khi các đặc nhiệm đu dây hoặc dùng bộ phản lực bay vào tầm mắt, đấu súng qua những ngã tư đông đúc.
- Người đầu tiên dùng bộ phản lực bay quanh thế giới.