Dịch

jet-setting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lối sống của bộ máy bay phản lực; đi du lịch từ địa điểm thời trang này đến địa điểm khác bằng máy bay phản lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The lifestyle of the jet set; travelling from one fashionable location to another by jet.

Cụm từ (phrase)

set-jettingdanh từHoạt động du lịch đến các địa điểm trong thế giới thực được coi là địa điểm quay phim trong phim, chương trình truyền hình hoặc các phương tiện truyền thông khác

AI