Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jerking off
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành vi thủ dâm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An act of masturbation.
Ví dụ
When
I
was
a
kid
I
was
jerking
off
in
my
room
,
and
my
mom
came
in
just
right
at
the
moment
when
I
was
coming
.
Sami
was
jerking
off
behind
Layla
.
He
was
jerking
off
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hành vi thủ dâm
1
Hành vi thủ dâm
1
Hành vi thủ dâm