Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
jennier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đã hoàn thành việc buộc dây vào những tấm thiệp sẵn sàng để bán
danh từ
One who winds finished lace onto cards ready for sale.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jennier
Dạng gốc
(base form)
jennier
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
jenny
+
-er
AI
1
Người đã hoàn thành việc buộc dây vào những tấm thiệp sẵn sàng để bán
1
Người đã hoàn thành việc buộc dây vào những tấm thiệp sẵn sàng để bán
1
Người đã hoàn thành việc buộc dây vào những tấm thiệp sẵn sàng để bán