Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jenkin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hố khai quật hẹp xuyên qua một cột than
danh từ
A narrow excavation driven through a pillar of coal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jenkin
Dạng gốc
(base form)
jenkin
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
jenkin
is
then
carried
up
the
pillar
alongside
the
old
bords
[…]
AI
1
Hố khai quật hẹp xuyên qua một cột than
1
Hố khai quật hẹp xuyên qua một cột than
1
Hố khai quật hẹp xuyên qua một cột than