Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jellied eels
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cá chình đông
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A dish of eels, cooked and then allowed to cool in their own juices.
Ví dụ
I
tried
jellied
eels
when
I
was
in
East
Ham
.
Jellied
eels
are
among
my
least
favourite
foods
.
AI
1
Cá chình đông
1
Cá chình đông
1
Cá chình đông