Dịch

JC

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của Judeo-Christiantính từInitialism of Judeo-Christian.
  2. Viết tắt của tòa án vị thành niêndanh từInitialism of juvenile court.
  3. Viết tắt của trung tâm việc làmdanh từInitialism of Jobcentre.
  4. Viết tắt của Chúa Giê-sudanh từ riêngInitialism of Jesus Christ.

Cụm từ (phrase)

JC virusdanh từLoại virus DNA sợi đôi ở người thuộc loài JC polyomavirus, gây ra bệnh não chất trắng đa ổ tiến triển và các bệnh khác ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Viết tắt của Judeo-Christian
  1. Initialism of Judeo-Christian.

Ví dụ

  • , , ?Bạn có nghĩ khoa học viễn tưởng xúc phạm Chúa Giê-su không?
  • Jehovah's , . , , .Nhân Chứng Giê-hô-va tin rằng Chúa Giê-su không bị đóng đinh trên thập tự giá, mà là trên một cây cọc. Không giống các giáo phái Cơ Đốc khác, họ không dùng biểu tượng thập tự giá.
  • 14 2015, . , , , -20th-century . . , , . , . , , , , , . , . , , . . . , . . , .

AI