JC
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Judeo-Christiantính từInitialism of Judeo-Christian.
- Viết tắt của tòa án vị thành niêndanh từInitialism of juvenile court.
- Viết tắt của trung tâm việc làmdanh từInitialism of Jobcentre.
- Viết tắt của Chúa Giê-sudanh từ riêngInitialism of Jesus Christ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| JC virusdanh từ | danh từ | Loại virus DNA sợi đôi ở người thuộc loài JC polyomavirus, gây ra bệnh não chất trắng đa ổ tiến triển và các bệnh khác ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của Judeo-Christian
- Initialism of Judeo-Christian.
Họ từ (word family)
cùng gốc JCVí dụ
- , , ?Bạn có nghĩ khoa học viễn tưởng xúc phạm Chúa Giê-su không?
- Jehovah's , . , , .Nhân Chứng Giê-hô-va tin rằng Chúa Giê-su không bị đóng đinh trên thập tự giá, mà là trên một cây cọc. Không giống các giáo phái Cơ Đốc khác, họ không dùng biểu tượng thập tự giá.
- 14 2015, . , , , -20th-century . . , , . , . , , , , , . , . , , . . . , . . , .