Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jaywalking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi cư xử như một người đi ẩu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An act of behaving as a jaywalker.
Nguồn gốc
(etymology)
danh từ
Tạo ngược từ
jaywalker
jaywalk
+
-ing
động từ
jaywalk
+
-ing
Ví dụ
For
decades
in
this
country
,
California
was
the
national
capital
of
jaywalking
enforcement
.
AI
1
Hành vi cư xử như một người đi ẩu
1
Hành vi cư xử như một người đi ẩu
1
Hành vi cư xử như một người đi ẩu