Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jawan
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Lính bộ binh; lính
danh từ
An infantryman; a soldier.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jawan
Dạng gốc
(base form)
jawan
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
They
could
now
see
a
whole
lot
of
army
jawans
in
gum
boots
looking
for
something
in
the
mud
.
He
obviously
expected
one
of
the
senior
army
officials
to
walk
over
and
talk
to
the
jawan
.
Nguồn gốc
(etymology)
danh từ
từ tiếng Ba Tư cổ điển
جوان
jawān
“young, a youth”
danh từ
mượn từ tiếng Ả Rập
جَوَان
jawān
AI
1
Lính bộ binh
1
Lính bộ binh
1
Lính bộ binh