Dịch

jaffa

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cam ngọt không hạtdanh từA type of sweet orange, normally seedless.
  2. Đàn ông vô sinhdanh từAn impotent or infertile male.
  3. Bóng khó đánhdanh từA ball that is very difficult for the batsman to hit because it moves erratically either through the air or off the pitch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jaffaDạng gốc (base form)
  2. jaffasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jaffa cakedanh từChiếc bánh nhỏ giống như bánh quy với đế xốp cứng, một lớp thạch cam và phủ sô cô la
Jaffa orangedanh từLoại cam ngọt, gần như không hạt

Ví dụ

  • .Anh ấy mắc chứng sợ bánh Jaffa Cake.

AI