jacquard
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vải dệt trên khung Jacquarddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fabric woven on a Jacquard loom.
- Vải jacquard dệt quy trình khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fabric resembling a jacquard, but woven by a different process.
- Khung dệt Jacquarddanh từđếm được (countable)A Jacquard loom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jacquardDạng gốc (base form)
- jacquardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jacquard loomdanh từ | danh từ | Khung dệt được trang bị máy Jacquard |
| Jacquard machinedanh từ | danh từ | Thiết bị được gắn vào khung dệt giúp đơn giản hóa quy trình sản xuất hàng dệt có hoa văn bằng thẻ đục lỗ để điều khiển hoạt động dệt |
Họ từ (word family)
cùng gốc jacquardVí dụ
- .Nhà Trắng có rèm vải jacquard trong Phòng Đông.