j-blog
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Blog được viết bởi một nhà báodanh từA weblog written by a journalist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- j-blogDạng gốc (base form)
- j-blogsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| j-bloggerdanh từ | danh từ | Nhà báo xuất bản một blog về công việc của mình |
| j-bloggingdanh từ | danh từ | Việc xuất bản một blog của một nhà báo về công việc của mình |