Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
it can't be helped
cụm từ
(phrase)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đành chịu, không thể tránh khỏi
cụm từ
It is inevitable. There is no alternative.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
there's no getting around it
Ví dụ
Sorry
,
it
can't
be
helped
.
I
suppose
it
can't
be
helped
.
It
is
all
over
with
me
.
It
can't
be
helped
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đành chịu
1
Đành chịu
1
Đành chịu