Dịch

issaron

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với omer: một đơn vị thể tích khô bằng tiếng Do Thái tương đương với khoảng 2,3 L hoặc 2,1 lítdanh từSynonym of omer: a Hebrew unit of dry volume equal to about 2.3 L or 2.1 quarts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. issaronDạng gốc (base form)
  2. issaronsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiעשרון'isarón“tenth”

AI