issaron
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với omer: một đơn vị thể tích khô bằng tiếng Do Thái tương đương với khoảng 2,3 L hoặc 2,1 lítdanh từSynonym of omer: a Hebrew unit of dry volume equal to about 2.3 L or 2.1 quarts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- issaronDạng gốc (base form)
- issaronsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiעשרון'isarón“tenth”