Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
isosyllabism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng câu thơ đồng âm tiết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the use of isosyllabic verse
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
isosyllabicity
Trái nghĩa
anisosyllabism
Nguồn gốc
(etymology)
isosyllabic
+
-ism
Ví dụ
But
it
is
likewise
true
that
—
especially
in
the
context
of
the
eighteenth
century
—
anapestic
meter
seemed
somewhat
flippant
and
irreverent
in
comparison
with
the
staid
isosyllabism
of
iambic
pentameter
.
AI
1
Việc sử dụng câu thơ đồng âm tiết
1
Việc sử dụng câu thơ đồng âm tiết
1
Việc sử dụng câu thơ đồng âm tiết