isolating
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đơn lậptính từHaving low morpheme per word ratio and no inflectional morphemes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isolatingDạng gốc (base form)
- more isolatingSo sánh hơn (comparative)
- most isolatingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . : Là một ngôn ngữ đơn lập, tiếng Belter Creole rất phong phú về hư từ. Các hư từ được sử dụng để biểu thị cả sự phủ định và nghi vấn: na là hư từ phủ định và nó được đặt trước động từ.
- .Người tên Sami cần ngừng cô lập bản thân.
- .Người tên Tom cần ngừng cô lập bản thân với những người khác.