Dịch

isolating

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đơn lậptính từHaving low morpheme per word ratio and no inflectional morphemes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isolatingDạng gốc (base form)
  2. more isolatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most isolatingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • . : Là một ngôn ngữ đơn lập, tiếng Belter Creole rất phong phú về hư từ. Các hư từ được sử dụng để biểu thị cả sự phủ định và nghi vấn: na là hư từ phủ định và nó được đặt trước động từ.
  • .Người tên Sami cần ngừng cô lập bản thân.
  • .Người tên Tom cần ngừng cô lập bản thân với những người khác.

AI