Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
isoclinism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng đẳng nghiêng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being isoclinic
Ví dụ
Others
generalize
a
formula
of
P
.
Hall
,
replacing
the
class
of
abelian
p-groups
by
subclasses
,
or
by
isoclinism
classes
of
non-abelian
groups
,
also
by
replacing
automorphism
groups
by
holomorphs
,
etc
.
AI
1
Tình trạng đẳng nghiêng
1
Tình trạng đẳng nghiêng
1
Tình trạng đẳng nghiêng