isochronism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính đẳng thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being isochronous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isochronismDạng gốc (base form)
- isochronismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Galileo's — — .