irreducibility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng hoặc mức độ không thể giảm bớtdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or degree of being irreducible.
- Một cái gì đó không thể giảm bớt đượcdanh từđếm được (countable)Something that is irreducible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irreducibilityDạng gốc (base form)
- irreducibilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Abel's irreducibility theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Kết quả lý thuyết trường khẳng định rằng nếu ƒ(x) là một đa thức trên trường F có chung nghiệm với đa thức g(x) khả quy trên F, thì mọi nghiệm của g(x) đều là nghiệm của ƒ(x) |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , ; .