Dịch

IPO

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát hành cổ phiếu lần đầudanh từInitialism of initial public offering.
  2. Cục Sở hữu Trí tuệdanh từInitialism of Intellectual Property Office.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. IPONguyên thể (infinitive)
  2. IPOsSố nhiều (plural)
  3. IPOedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. IPO-ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. IPO'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. IPOingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phát hành cổ phiếu lần đầu
  1. To launch an initial public offering, to go public.

Ví dụ

  • , : start-ups, , , .Bất chấp những đợt sụt giảm gần đây của chỉ số Nasdaq và giá trị cổ phiếu Amazon, công nghệ mới này đã làm chấn động thành phố: người ta vẫn bàn tán về các công ty khởi nghiệp, các đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng, tính tương tác, và tương lai không thể tưởng tượng nổi vừa mới bắt đầu.
  • @大学生讲坛 , “ , ‘ ?’ , ‘ 18.’ , ‘ !’ , ‘ 36 ?’”@大学生讲坛 đăng tweet: "Một nhà đầu tư thị trường chứng khoán hỏi Hades, 'Đây là tầng địa ngục nào vậy?' Hades đáp, 'Tầng thứ 18.' Nhà đầu tư rưng rưng vì hạnh phúc, 'Cuối cùng tôi đã mua được đúng đáy rồi!' Hades nhìn anh mỉm cười, 'Anh không biết là địa ngục đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng và mở rộng lên 36 tầng rồi sao?'
  • , 46 year-ago $2.54 .Tập đoàn Alibaba báo cáo mức tăng trưởng lợi nhuận quý hai trước đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng, với tổng doanh thu tăng 46% so với cùng kỳ năm ngoái lên mức 2,54 tỷ USD.

AI