ionizing
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khả năng ion hóatính từCapable of producing ions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ionizingDạng gốc (base form)
- more ionizingSo sánh hơn (comparative)
- most ionizingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ionizing radiationdanh từ | danh từ | Phóng xạ ion hóa |
| non-ionizing radiationdanh từ | danh từ | Bức xạ không gây ion hóa khí quyển; bức xạ trung hòa về điện |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có quen với bức xạ ion hóa không?