Dịch

inversive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngượctính từOf, pertaining to or characterised by inversion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inversiveDạng gốc (base form)
  2. more inversiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most inversiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inversive geometrydanh từNhánh hình học liên quan đến các phép biến đổi nghịch đảo, đặc biệt là các phép nghịch đảo vòng tròn trong mặt phẳng Euclide, nhưng cũng được tổng quát hóa trong các không gian phi Euclide và nhiều chiều hơn

Họ từ (word family)

cùng gốc inversive

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhinvers-

Ví dụ

  • , peer-oriented, , , , , .
  • , Goffman's .

AI