Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inversionism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đồng tính luyến ái, được coi là đảo ngược tình dục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Homosexuality, regarded as sexual inversion.
Ví dụ
Parents
and
teachers
,
having
but
little
or
no
knowledge
of
the
laws
of
nature
,
are
unable
to
detect
the
victims
of
inversionism
.
AI
1
Đồng tính luyến ái
1
Đồng tính luyến ái
1
Đồng tính luyến ái