Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
invariantism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Triết lý bất biến, cho rằng kiến thức đó không phụ thuộc vào ngữ cảnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A philosophy of invariants, holding that knowledge is not context-sensitive.
Nguồn gốc
(etymology)
invariant
+
-ism
Ví dụ
Unger
argues
for
semantic
relativity
by
arguing
that
two
general
semantical
theories
,
contextualism
and
invariantism
,
conflict
.
AI
1
Triết lý bất biến
1
Triết lý bất biến
1
Triết lý bất biến