Dịch

invariant theory

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh đại số liên quan đến hành động của các nhóm đối với đa tạp đại số từ quan điểm về ảnh hưởng của chúng lên hàm sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of algebra concerned with actions of groups on algebraic varieties from the point of view of their effect on functions.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem invariant, theorydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see invariant, theory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invariant theoryDạng gốc (base form)
  2. invariant theoriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

geometric invariant theoryChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .[…] , , .
  • , , .

AI