invariant section
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cái gì đó không được phép loại bỏ hoặc sửa đổi trong quá trình phân phối lạidanh từSomething that must not be removed or modified during redistribution.
- Một phần sẽ không thay đổi thông qua việc thay đổi trạng tháidanh từA section that will not vary through changing state.
- Thuộc tính không thay đổi trong quá trình thực thi chương trìnhdanh từA property that does not change through a program's execution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invariant sectionDạng gốc (base form)
- invariant sectionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .