Dịch

invalidated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị vô hiệu hóa, mất hiệu lựctính từMade invalid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invalidatedDạng gốc (base form)
  2. more invalidatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most invalidatedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc invalidated

Ví dụ

  • 300,000 .Cuộc rà soát lại 300.000 phiếu bầu không hợp lệ hiện gần như đã hoàn tất.
  • ?Việc nhịn ăn của tôi có bị mất hiệu lực nếu tôi ngủ cả ngày không?

AI