invalidated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị vô hiệu hóa, mất hiệu lựctính từMade invalid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invalidatedDạng gốc (base form)
- more invalidatedSo sánh hơn (comparative)
- most invalidatedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc invalidatedVí dụ
- 300,000 .Cuộc rà soát lại 300.000 phiếu bầu không hợp lệ hiện gần như đã hoàn tất.
- ?Việc nhịn ăn của tôi có bị mất hiệu lực nếu tôi ngủ cả ngày không?