Dịch

invaginate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có vỏ bọctính từkhông so sánh (not comparable)sheathed
  2. Có một phần của cơ quan rỗng được kéo vào trong một phần kháctính từkhông so sánh (not comparable)Having one portion of a hollow organ drawn back within another portion.
  3. Gấp lại hoặc bao bọc thành một cấu trúc giống như vỏ bọc hoặc dạng túi, một cách tự nhiên hoặc là một phần của quy trình phẫu thuậtđộng từTo fold up or enclose into a sheath-like or pouch-like structure, either naturally or as part of a surgical procedure.
  4. Xoay hoặc gấp vào trongđộng từTo turn or fold inwardly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invaginateNguyên thể (infinitive)
  2. invaginatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. invaginatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. invaginatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gấp vào trong để tạo ra một không gian trống rỗng nơi chưa từng tồn tại
  1. Gấp vào trong để tạo ra một không gian trống rỗng nơi chưa từng tồn tại, giống như một dạ dày hình thành từ một blastulaTo fold inward to create a hollow space where none had existed, as with a gastrula forming from a blastula.

Ví dụ

AI