intruding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự xâm phạm, sự can thiệpdanh từintrusion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrudingDạng gốc (base form)
- intrudingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc intrudingVí dụ
- […] alarm-clock, . , , , […] .xua đi mọi sự xâm chiếm của những suy tư
- .Tôi cảm thấy như mình đang làm phiền
- .Tôi hy vọng chúng tôi không làm phiền