Dịch

intruding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự xâm phạm, sự can thiệpdanh từintrusion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrudingDạng gốc (base form)
  2. intrudingsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc intruding

Ví dụ

  • […] alarm-clock, . , , , […] .xua đi mọi sự xâm chiếm của những suy tư
  • .Tôi cảm thấy như mình đang làm phiền
  • .Tôi hy vọng chúng tôi không làm phiền

AI