Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intortor
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cơ thực hiện chuyển động xoắn
danh từ
A muscle that carries out intorsion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
intortor
Dạng gốc
(base form)
intortor
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cơ thực hiện chuyển động xoắn
1
Cơ thực hiện chuyển động xoắn
1
Cơ thực hiện chuyển động xoắn