Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intimately connected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gắn bó chặt chẽ, liên kết mật thiết
tính từ
Closely linked or related in a deep way
Ví dụ
The
two
companies
are
intimately
connected
through
shared
technology
.
Hai công ty gắn bó chặt chẽ qua công nghệ chung.
AI
1
Gắn bó chặt chẽ
1
Gắn bó chặt chẽ
1
Gắn bó chặt chẽ