Dịch

intimately connected

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gắn bó chặt chẽ, liên kết mật thiếttính từClosely linked or related in a deep way

Ví dụ

  • .Hai công ty gắn bó chặt chẽ qua công nghệ chung.

AI