Dịch

intertextuality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ý tưởng rằng một văn bản nhất định là một phản hồi cho những gì đã được viết, dù nó rõ ràng hay ẩn ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The idea that a given text is a response to what has already been written, be it explicit or implicit.
  2. Tham chiếu đến một văn bản riêng biệt và khác biệt trong một văn bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reference to another separate and distinct text within a text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intertextualityDạng gốc (base form)
  2. intertextualitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápintertextualité

Ngôn ngữ khác

AI