Dịch

interspersed

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xen kẽ, rải ráctính từPlaced at intervals amongst other things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interspersedDạng gốc (base form)
  2. more interspersedSo sánh hơn (comparative)
  3. most interspersedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • pre-glacial , , , peat-mire.Bản thân vùng đất hoang là một khối đá granit bị nâng lên từ thời tiền băng hà, phong hóa qua vô số thế kỷ thành các bề mặt nhấp nhô, bị cắt xẻ bởi các mỏm đá nhọn, và xen kẽ với những khoảng đầm lầy và bãi lầy lớn.
  • .Các chương trình truyền hình được xen kẽ với các quảng cáo.
  • 18 2025, . . , , , , . kitchen's . : , . , , , City's. , , . . , , , California's , .

AI