Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interruptee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái gì đó hoặc ai đó bị gián đoạn
danh từ
Something or someone that is interrupted
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
interruptee
Dạng gốc
(base form)
interruptee
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cái gì đó hoặc ai đó bị gián đoạn
1
Cái gì đó hoặc ai đó bị gián đoạn
1
Cái gì đó hoặc ai đó bị gián đoạn