Dịch

interpretivism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa phản thực chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)antipositivism
  2. Nghiên cứu định tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)qualitative research
  3. Trường phái tư tưởng nhân học văn hóa được thành lập bởi Franz Boasdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A school of cultural anthropological thought founded by Franz Boas.
  4. Trường phái tư tưởng cho rằng luật không phải là một tập hợp các dữ liệu, quy ước hoặc sự kiện vật lý nhất định mà là những gì luật sư hướng tới xây dựng hoặc đạt được trong quá trình hành nghề của họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A school of thought holding that law is not a set of given data, conventions, or physical facts, but what lawyers aim to construct or obtain in their practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interpretivismDạng gốc (base form)
  2. interpretivismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

interpretive-ism

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI