interpel
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm gián đoạn, đột nhập hoặc can thiệpđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt, break in upon, or intercede with.
Họ từ (word family)
cùng gốc interpel- interpellantLàm gián đoạntính từ, danh từ
- interpellateGiải quyết (một người) theo cách giả định trước một nhận dạng cụ thể của họ; cung cấp cho (một người) danh tính (có thể chính xác hoặc không)động từ
- interpellatorNgười thẩm vấndanh từ
- interpellatoryĐặc trưng bởi hoặc liên quan đến sự thẩm vấn; thẩm vấntính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinterpello