Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
interlinguist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nghiên cứu liên ngôn ngữ
danh từ
One who studies interlinguistics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
interlinguist
Dạng gốc
(base form)
interlinguist
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
interlinguist
interlinguist
ic
Liên quan đến liên ngôn ngữ
tính từ
interlinguist
ics
Nghiên cứu về giao tiếp quốc tế, đặc biệt tập trung vào các ngôn ngữ phụ trợ quốc tế theo kế hoạch và có ví dụ: Esperanto và Interlingua là sản phẩm ứng dụng chính
danh từ
interlinguist
ically
Theo cách liên ngôn ngữ
trạng từ
AI
1
Người nghiên cứu liên ngôn ngữ
1
Người nghiên cứu liên ngôn ngữ
1
Người nghiên cứu liên ngôn ngữ