interlaced
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đan xen, cài vào nhautính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of gauntleted (“having overlapping parallel rail tracks”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc interlacedVí dụ
- .Các ngón tay của họ đan chặt vào nhau.
- Ziri's Rima's .Các ngón tay của Ziri và Rima đan vào nhau.
- , , .Chướng ngại vật gồm các cành cây nằm song song, gốc hướng về phía sau, và các cành cây được đan xen với dây thép gai.