Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interesting issue
Nghĩa chính
1
Vấn đề đáng chú ý
Ví dụ
The
report
raises
an
interesting
issue
about
safety
.
Báo cáo nêu ra một vấn đề đáng chú ý về an toàn.
Xuất hiện ở từ khác
interesting
kết hợp
vấn đề đáng chú ý
AI
1
Vấn đề đáng chú ý
1
Vấn đề đáng chú ý
1
Vấn đề đáng chú ý