intercommon
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chia sẻ với người khác; tham gia; đặc biệt là ăn cùng bànđộng từTo share with others; to participate; especially, to eat at the same table.
- Chăn thả gia súc một cách bừa bãi trong cộng đồng của nhau, như cư dân của các thị trấn, trang viên liền kề, v.vđộng từTo graze cattle indiscriminately in the commons of each other, as the inhabitants of adjoining townships, manors, etc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổentrecommuner