intercept theorem
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Định lý cơ bản quan trọng về tỉ số của các đoạn thẳng khác nhau được tạo ra nếu hai tia có cùng điểm gốc bị chặn bởi một cặp đường song song. Nó tương đương với định lý về tỉ số trong các tam giác đồng dạngdanh từ riêngAn important elementary theorem about the ratios of various line segments that are created if two rays with a common starting-point are intercepted by a pair of parallels. It is equivalent to the theorem about ratios in similar triangles.