Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
intercalated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xen kẽ, hình thành thành từng lớp xen kẽ rõ rệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Interleaved, formed in distinctly alternating layers.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
intercalated
non
intercalated
Không xen kẽ
tính từ
un
intercalated
Không bị xen kẽ
tính từ
de
intercalated
Được loại bỏ giữa hai hoặc nhiều phân tử, bazơ, tế bào hoặc mô; được chuẩn bị bằng cách khử xen kẽ
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
intercalar
Xen kẽ
AI
1
Xen kẽ
1
Xen kẽ
1
Xen kẽ