Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
integrated approach
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phương pháp tích hợp, cách tiếp cận tích hợp
danh từ
method that combines several components into a whole
Ví dụ
The
project
uses
an
integrated
approach
to
solve
complex
problems
.
Dự án sử dụng cách tiếp cận tích hợp để giải quyết các vấn đề phức tạp.
AI
1
Phương pháp tích hợp
1
Phương pháp tích hợp
1
Phương pháp tích hợp