Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
instaurator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người phục chế, người tu sửa
danh từ
One who renews or restores to a former condition.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
instaurator
Dạng gốc
(base form)
instaurator
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
a
high
pretender
to
divine
Revelations
,
and
hot
Instaurator
of
decaying
Paganism
AI
1
Người phục chế
1
Người phục chế
1
Người phục chế