inspecting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kiểm tra, việc thanh tradanh từAn act of inspection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inspectingDạng gốc (base form)
- inspectingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc inspectingVí dụ
- , , ; , ; , , .Cảm giác khi đó không phải là sự nhận thức, quan sát hay tìm thấy; chúng không phải là sự phát hiện, quét hay kiểm tra; chúng không phải là sự lĩnh hội, nhận thức, trực giác hay hiểu biết.
- .Anh ấy đang kiểm tra phòng để chổi.
- .Ivan đang kiểm tra tòa nhà.