Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
insociability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính khó gần, tính khó chan hòa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being insociable; lack of sociability.
Ví dụ
This
ill-will
[…]
had
carried
its
insociability
as
far
,
and
its
pretensions
much
farther
AI
1
Tính khó gần
1
Tính khó gần
1
Tính khó gần