Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
innumerability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không đếm được, tính vô số
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being innumerable.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
innumerābilitās
Ví dụ
Hero
the
lurking
fallacy
is
unearthed
;
for
who
will
seriously
maintain
that
the
innumerability
of
any
series
of
objects
—
the
stars
,
for
instance
—
is
a
proof
of
their
non-existence
.
AI
1
Tính không đếm được
1
Tính không đếm được
1
Tính không đếm được